萱
cây hoa hiên màu cam (Hemerocallis flava)
cây hoa hiên màu cam (Hemerocallis flava)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây rau dền (chi Amaranthus); cây rau dền ba màu (Amaranthus tricolor); rau dền Trung Quốc (Amaranth…
›葙xiāngxem 青葙, cây mào gà (Celosia argentea)
›蓒xuānmột loại cây nước có mùi hôi
›莘xīncây tế tân; gừng dại; cũng gọi là 細辛|细辛[xi4 xin1]
›蓿xùcỏ ba lá; cây linh lăng; tiếng Đài Loan đọc là [su4]
›荇xìngcây bèo cái vàng (Nymphoides peltatum)
›萱xuānbiến thể cũ của 萱[xuan1]
›葸xǐcảm thấy bất an; không vui
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.