Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 485/1680

耳根ěr gēn

gốc tai; tai; (Phật giáo) giác quan thính giác

Cụm từ
耳朵软ěr duo ruǎn

cả tin

Cụm từ
耳朵眼儿ěr duo yǎn r

lỗ tai; lỗ xỏ khuyên tai; lỗ đeo bông tai

Cụm từ
耳朵ěr duo

tai; LT: 隻|只[zhi1],個|个[ge4],對|对[dui4]; cái quai (của tách)

Cụm từ
耳旁风ěr páng fēng

nghĩa đen: gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: điều gì đó bạn không chú ý; lọt tai này ra tai kia

Cụm từ
耳掴子ěr guāi zi

tát

Cụm từ
耳提面命ěr tí miàn mìng

đưa ra lời khuyên chân thành (thành ngữ); khuyên bảo tận tâm

Thành ngữ
耳挖子ěr wā zi

dụng cụ lấy ráy tai

Cụm từ
耳挖勺ěr wā sháo

(phương ngữ) dụng cụ lấy ráy tai

Cụm từ
耳挖ěr wā

dụng cụ lấy ráy tai

Cụm từ
耳廓狐ěr kuò hú

cáo fennec; Vulpes zerda

Cụm từ
耳廓ěr kuò

tai ngoài; vành tai; loa tai

Cụm từ
耳屎ěr shǐ

ráy tai; chất nhầy tai

Cụm từ
耳子ěr zi

tay cầm (trên ấm)

Cụm từ
耳套ěr tào

chụp tai; LT:副[fu4]

Cụm từ
耳坠子ěr zhuì zi

bông tai (trang sức); hoa tai; LT:對|对[dui4],隻|只[zhi1]

Cụm từ
耳塞ěr sāi

nút tai; tai nghe

Cụm từ
耳垢ěr gòu

ráy tai

Cụm từ
耳垂ěr chuí

dái tai

Cụm từ
耳力ěr lì

khả năng nghe

Cụm từ
耳刮子ěr guā zi

(khẩu ngữ) cái tát vào mặt; cái bạt tai

Khẩu ngữ
耳光ěr guāng

cái tát vào mặt; LT:記|记[ji4]

Cụm từ
耳下腺ěr xià xiàn

tuyến dưới tai; tuyến mang tai (tuyến nước bọt ở má)

Cụm từ
ěr

tai; tay cầm (khảo cổ học); và đó là tất cả (Văn học cổ điển Trung Quốc)

Từ vựng
耲耙huái bà

một loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo; tiếng Đài Loan đọc là [huai2 pa2]

Cụm từ
huái

(nông nghiệp) cày bằng bừa

Từ vựng

xem 耮|耢[lao4]

Từ vựng
yōu

bừa

Từ vựng
lào

một loại nông cụ (dạng khung chữ nhật) dùng để san phẳng đất; san phẳng đất bằng cách kéo công cụ này

Từ vựng
lóu

máy gieo hạt

Từ vựng
pǎng

cuốc đất

Từ vựng
jiǎng

cày; bừa; gieo

Từ vựng
nòu

cái cuốc; cuốc; làm cỏ

Từ vựng
耦语ǒu yǔ

nói chuyện riêng; thì thầm với nhau

Cụm từ
耦联晶体管ǒu lián jīng tǐ guǎn

transistor ghép (điện tử)

Cụm từ
耦居ǒu jū

sống cùng nhau (như vợ chồng)

Cụm từ
耦园Ǒu yuán

Vườn Nghỉ Dưỡng Của Cặp Đôi ở Tô Châu, Giang Tô

Cụm từ
耦合ǒu hé

ghép nối (vật lý); liên kết (thống kê); được ghép nối (với gì đó)

Cụm từ
ǒu

một cặp; bạn đời; một đôi; kết đôi; lưỡi cày

Từ vựng

cày

Từ vựng
chú

cây cuốc

Từ vựng
huō

một cái cuốc; cuốc; xới đất bằng cuốc; phiên âm Đài Loan [he2]

Từ vựng
jiā

cái quạt dùng để đập lúa; biến thể cũ của 枷[jia1]

Từ vựng

cày; (tên địa danh cổ)

Danh từ riêng

cái cày; lưỡi cày

Từ vựng
耙耳朵pā ěr duo

(tiếng địa phương) sợ vợ; bị vợ kiểm soát

Cụm từ
耙子pá zi

cái cào

Cụm từ
耙地bà dì

bừa đất; phá đất bằng cái bừa

Cụm từ

cái cào

Từ vựng

cái bừa; bừa đất

Từ vựng
yún

làm cỏ

Từ vựng
耗电hào diàn

tiêu thụ điện; tiêu thụ năng lượng

Cụm từ
耗资hào zī

tiêu tốn; chi phí; tốn kém

Cụm từ
耗费hào fèi

lãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ; phung phí

Cụm từ
耗能hào néng

tiêu thụ năng lượng

Cụm từ
耗尽hào jìn

tiêu hao; dùng hết; cạn kiệt; rút cạn

Cụm từ
耗油量hào yóu liàng

mức tiêu thụ nhiên liệu

Cụm từ
耗材hào cái

vật liệu tiêu hao; tiêu thụ nguyên liệu thô

Cụm từ
耗时耗力hào shí hào lì

tốn nhiều thời gian và công sức

Cụm từ
耗时hào shí

tốn thời gian; mất một khoảng (x thời gian)

Cụm từ
耗散hào sàn

tiêu tán; phung phí

Cụm từ
耗损hào sǔn

lãng phí

Cụm từ
耗子尾汁hào zi wěi zhī

tự lo lấy chơi chữ của 好自為之|好自为之[hao3 zi4 wei2 zhi1])

Cụm từ
耗子hào zi

(tiếng địa phương) chuột

Cụm từ
耗失hào shī

(của thứ nên được giữ lại: dinh dưỡng, độ ẩm, nhiệt v.v.) bị mất

Cụm từ
耗力hào lì

tốn nhiều sức lực

Cụm từ
hào

lãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ; phung phí; tin tức; (thông tục) trì hoãn; chần chừ

Từ vựng
chào

dụng cụ giống bừa để đập đất; san phẳng đất bằng dụng cụ đó

Từ vựng
耕读gēng dú

vừa làm nông vừa làm học giả; làm ruộng và cũng tham gia nghiên cứu học thuật

Cụm từ
耕耘gēng yún

cày và nhổ cỏ; làm nông; (ví von) làm việc hoặc học tập chăm chỉ

Cụm từ
耕者有其田gèng zhě yǒu qí tián

"người cày có ruộng", phong trào cải cách ruộng đất sau giải phóng do ĐCSTQ khởi xướng

Cụm từ
耕种gēng zhòng

cày; cày cấy

Cụm từ