Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
yêu cầu; cần; (kinh tế) nhu cầu
yêu cầu; cần; muốn; sự cần thiết; nhu cầu
cá chình điện
(tiếng địa phương) xe máy
rơ le (điện tử)
nồi cơm điện
nồi cơm điện
quạt điện; LT:架[jia4],臺|台[tai2]
vibraphone (nhạc cụ)
nhạc điện tử (thể loại)
điện giật; điện sốc
bức xạ ion hóa; bức xạ hạt nhân
tầng ion quyển
buồng ion hóa
ion; ion hóa (ví dụ: khí)
điện trở (linh kiện)
điện trở
công tắc điện; thiết bị ngắt mạch
chớp điện
công tắc điện
máy khoan điện
máy xúc điện
phím điện; công tắc
mạ điện
(Đài Loan) nồi cơm điện
búa quay; máy khoan búa
cưa điện (đặc biệt là cưa xích điện)
chuông điện
nút nhấn (công tắc điện)
đồng hồ đo điện; chỉ báo pin; công tơ điện; đồng hồ đo coulomb