Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 259/2016

选秀xuǎn xiù

选秀: chọn cá nhân tài năng; (thể thao) tuyển chọn

Cụm từ
选票xuǎn piào

选票: phiếu bầu; lá phiếu; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
选用xuǎn yòng

选用: chọn để sử dụng; lựa chọn và sử dụng

Cụm từ
选派xuǎn pài

选派: tuyển chọn; phái đi; chỉ định; bổ nhiệm

Cụm từ
选民登记xuǎn mín dēng jì

选民登记: đăng ký cử tri

Cụm từ
选民参加率xuǎn mín cān jiā lǜ

选民参加率: tỉ lệ tham gia của cử tri

Cụm từ
选民xuǎn mín

选民: cử tri; khu vực bầu cử; cử tri đoàn

Cụm từ
选本xuǎn běn

选本: tuyển tập; tác phẩm được chọn

Cụm từ
选择题xuǎn zé tí

选择题: câu hỏi trắc nghiệm

Cụm từ
选择性xuǎn zé xìng

选择性: có tính chọn lọc; tính chọn lọc; tính lựa chọn

Cụm từ
选择xuǎn zé

选择: chọn; chọn lựa; lựa chọn; phương án; thay thế

Cụm từ
选拔xuǎn bá

选拔: tuyển chọn người xuất sắc nhất

Cụm từ
选手xuǎn shǒu

选手: vận động viên; thí sinh

Cụm từ
选战xuǎn zhàn

选战: chiến dịch bầu cử

Cụm từ
选情xuǎn qíng

选情: tình hình cuộc bầu cử; tình trạng hiện tại của chiến dịch một ứng cử viên

Cụm từ
选定xuǎn dìng

选定: lựa chọn; chọn; chốt

Cụm từ
选士xuǎn shì

选士: những học giả xuất sắc được chọn (thời xưa); tinh hoa

Cụm từ
选址xuǎn zhǐ

选址: chọn địa điểm phù hợp; địa điểm; vị trí

Cụm từ
选单xuǎn dān

选单: trình đơn (phần mềm)

Cụm từ
选品xuǎn pǐn

选品: lựa chọn sản phẩm

Cụm từ
选召xuǎn zhào

选召: được chọn và gọi

Cụm từ
选取xuǎn qǔ

选取: lựa chọn

Cụm từ
选区xuǎn qū

选区: khu bầu cử; đơn vị bầu cử

Cụm từ
选出xuǎn chū

选出: chọn ra; tuyển chọn; bầu chọn

Cụm từ
选入xuǎn rù

选入: được chọn (vào học); được bầu

Cụm từ
选修课xuǎn xiū kè

选修课: môn học tự chọn (trong trường)

Cụm từ
选修xuǎn xiū

选修: (ở trường) học tự chọn; môn tự chọn; tự chọn (môn học)

Cụm từ
选中xuǎn zhòng

选中: lựa chọn; chọn; quyết định

Cụm từ
xuǎn

选: chọn; lựa; chọn lựa; bầu

Từ vựng
迁飞qiān fēi

迁飞: di cư (của chim)

Cụm từ
迁离qiān lí

迁离: chuyển đi; thay đổi chỗ ở

Cụm từ
迁都qiān dū

迁都: dời đô

Cụm từ
迁西县Qiān xī xiàn

迁西县: huyện Khiên Tây ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
迁西Qiān xī

迁西: huyện Khiên Tây ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
迁移qiān yí

迁移: di cư; di chuyển

Cụm từ
迁怒于人qiān nù yú rén

迁怒于人: trút giận lên người vô tội (thành ngữ)

Thành ngữ
迁怒qiān nù

迁怒: trút giận lên người không đáng chịu

Cụm từ
迁徙qiān xǐ

迁徙: di cư; di chuyển

Cụm từ
迁延qiān yán

迁延: trì hoãn lâu dài

Cụm từ
迁居移民qiān jū yí mín

迁居移民: nhập cư

Cụm từ
迁居qiān jū

迁居: chuyển nhà (từ nơi ở này sang nơi ở khác)

Cụm từ
迁就qiān jiù

迁就: nhượng bộ; thích nghi với; tự điều chỉnh cho phù hợp (với điều gì đó)

Cụm từ
迁安市Qiān ān shì

迁安市: Qian'an, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
迁安Qiān ān

迁安: Qian'an, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
迁入qiān rù

迁入: chuyển đến (chỗ ở mới)

Cụm từ
qiān

迁: di chuyển; dịch chuyển; thay đổi (một vị trí hoặc địa điểm, v.v.); thăng chức

Từ vựng
rào

绕: biến thể của 繞|绕[rao4], xoay quanh; quay vòng; di chuyển xung quanh; đi vòng qua (một chướng ngại); đi vòng; tránh đường vòng

Từ vựng
遵医嘱zūn yī zhǔ

遵医嘱: tuân theo lời khuyên của bác sĩ; theo hướng dẫn của bác sĩ

Cụm từ
遵办zūn bàn

遵办: xử lý theo (quy định)

Cụm từ
遵行zūn xíng

遵行: tuân theo; nghe lời; tuân thủ

Cụm từ
遵义县Zūn yì xiàn

遵义县: huyện Tựu Nghĩa ở Tựu Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
遵义会议Zūn yì huì yì

遵义会议: hội nghị Tuân Nghĩa tháng 1 năm 1935 trước Vạn lý Trường chinh

Cụm từ
遵义市Zūn yì Shì

遵义市: địa cấp thị Tuân Nghĩa ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
遵义Zūn yì

遵义: địa cấp thị Tuân Nghĩa ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
遵照zūn zhào

遵照: theo đúng; tuân thủ (quy tắc)

Cụm từ
遵时养晦zūn shí yǎng huì

遵时养晦: dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành ngữ)

Thành ngữ
遵旨zūn zhǐ

遵旨: tuân theo chiếu chỉ của Hoàng đế; theo lệnh của bệ hạ

Cụm từ
遵循zūn xún

遵循: tuân theo; tuân thủ; làm theo

Cụm từ
遵从zūn cóng

遵从: tuân theo; làm theo (chỉ thị); tuân phục (phán quyết của cấp trên)

Cụm từ
遵守zūn shǒu

遵守: tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)

Cụm từ