绕 là gì?
绕 [rào] có nghĩa là biến thể của 繞|绕[rao4], xoay quanh; quay vòng; di chuyển xung quanh; đi vòng qua (một chướng ngại); đi vòng; tránh đường vòng.
Nghĩa của từ 绕 trong tiếng Việt
- biến thể của 繞|绕[rao4], xoay quanh
- quay vòng
- di chuyển xung quanh
- đi vòng qua (một chướng ngại)
- đi vòng
- tránh đường vòng
Cách đọc và ghi nhớ 绕
绕 được đọc là rào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 繞|绕[rao4], xoay quanh; quay vòng; di chuyển xung quanh; đi vòng qua (một chướng ngại); đi vòng; tránh đường vòng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .