Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lượng điện tích
địa chỉ email
địa chỉ email
email; viết tắt của 電子郵件|电子邮件[dian4 zi3 you2 jian4]
bàn xoay điện
xe điện bánh hơi; LT:輛|辆[liang4]
mạch điện
độ âm điện
ghi-ta bass điện
dùi điện
"Phone Gate", vụ bê bối tham nhũng được phanh phui qua hồ sơ điện thoại
chuông (điện thoại); tiếng chuông
đường dây điện thoại
dây điện thoại; dây điện thoại cố định
mạng điện thoại
mạng lưới điện thoại
danh bạ điện thoại
máy điện thoại
sổ liên lạc điện thoại; sổ địa chỉ
dịch vụ điện thoại
cuộc gọi hội nghị (điện thoại)
thẻ điện thoại
mã vùng; mã quay số điện thoại
tín hiệu điện thoại
bốt điện thoại
điện thoại; LT:部[bu4]; cuộc gọi điện thoại; LT:通[tong1]; số điện thoại
lừa đảo qua điện thoại (viết tắt của 電信詐騙|电信诈骗[dian4 xin4 zha4 pian4])
(Đài Loan) gọi điện thoại (thường là đại diện của công ty, trường học hoặc cơ quan nào đó gọi cho cá nhân, thường để thực hiện khảo sát) (viết tắt của 電話訪問|电话访问)
viễn thông; telecom
chất điện giải