Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Kỷ Tân Nguyên Đại (khoảng 800-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri
tên gọi Ấn Độ cổ cho Trung Quốc
gây sốc; sửng sốt; giật gân
lựu đạn choáng; (Đài Loan) (nghĩa bóng) cái gì đó gây chấn động; tin sốc; phim bom tấn (sản phẩm)
rung động; sốc; sửng sốt; cú sốc
làm kinh sợ; làm khiếp đảm
run rẩy; rùng mình sợ hãi
rung chuyển (từ động đất)
làm kinh hoàng
tình hình động đất
(văn học) run sợ; phát sợ
cực kỳ phẫn nộ
tâm chấn động đất (Đài Loan)
rung chuyển trời đất (thành ngữ)
tiếng động chấn động trời đất (thành ngữ)
nghĩa đen: kinh ngạc cổ nhân, rạng rỡ đương thời (thành ngữ); nghĩa bóng: gây chấn động
khu vực động đất
lực của sóng địa chấn
rung; lắc; ảnh hưởng mạnh; một cách chấn động; sự rung chuyển
tâm chấn động đất
rung; lắc; rung chuyển; chấn động; kích thích; sốc; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho sấm; ☳
tiếng sấm
mưa
bầu trời; thiên đàng; (nghĩa bóng) triều đình
khác biệt lớn
bầu trời; thiên đường
dùng trong 霢霂[mai4mu4]
Cần thiết là mẹ đẻ của sáng chế (tục ngữ Châu Âu)
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
tháp nhu cầu (Maslow) (tâm lý học)