选民
cử tri; khu vực bầu cử; cử tri đoàn
cử tri; khu vực bầu cử; cử tri đoàn
选民 thường mang nghĩa “cử tri”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 选民, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉ lệ tham gia của cử tri
›选民登记xuǎn mín dēng jìđăng ký cử tri
›选票xuǎn piàophiếu bầu; lá phiếu; LT:張|张[zhang1]
›选战xuǎn zhànchiến dịch bầu cử
›选情xuǎn qíngtình hình cuộc bầu cử; tình trạng hiện tại của chiến dịch một ứng cử viên
›选本xuǎn běntuyển tập; tác phẩm được chọn
›选择题xuǎn zé tícâu hỏi trắc nghiệm
›选择性xuǎn zé xìngcó tính chọn lọc; tính chọn lọc; tính lựa chọn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.