选区
khu bầu cử; đơn vị bầu cử
khu bầu cử; đơn vị bầu cử
选区 thường mang nghĩa “khu bầu cử”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 选区, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chọn ra; tuyển chọn; bầu chọn
›选入xuǎn rùđược chọn (vào học); được bầu
›选单xuǎn dāntrình đơn (phần mềm)
›选情xuǎn qíngtình hình cuộc bầu cử; tình trạng hiện tại của chiến dịch một ứng cử viên
›选战xuǎn zhànchiến dịch bầu cử
›选取xuǎn qǔlựa chọn
›选召xuǎn zhàođược chọn và gọi
›选修课xuǎn xiū kèmôn học tự chọn (trong trường)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.