Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(sinh hóa) -mycin
mốc bệnh; tăng trưởng nấm mốc
mốc; rữa nát
mùi mốc; ẩm và mục; nghĩa bóng: vận xui xẻo
mốc; mốc meo; bị mốc
mưa như trút nước
chấn động cả thế giới
sốc; kinh ngạc
kinh ngạc; kinh hãi
liệt; run rẩy; dùng cho bệnh Parkinson 帕金森病[Pa4 jin1 sen1 bing4]
tremorine (thuốc gây run)
rung chuyển; rung động
âm thanh rung; dao động
rung (tremolo)
cảm giác rung động
trứng rung (đồ chơi tình dục)
rung; lắc; chấn động
làm điếc
chói tai (thành ngữ); điếc tai
chói tai
cấp độ động đất (theo thang độ lớn)
lựu đạn choáng
làm rung chuyển; làm chấn động; rung lắc; dao động; biến động
động đất thảm khốc
(địa chấn học) cơ chế chấn tâm
tâm chấn (của động đất); trung tâm chấn động
biểu đồ địa chấn
sóng địa chấn
bị đánh ngất (do chấn động từ động đất hoặc va chạm)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ lau sậy (Paradoxornis heudei)