Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 257/2016

避其锐气,击其惰归bì qí ruì qì , jī qí duò guī

避其锐气,击其惰归: tránh kẻ địch khi hắn khí thế mạnh mẽ và tấn công khi hắn mệt mỏi rút lui (thành ngữ)

Thành ngữ
避免bì miǎn

避免: ngăn chặn; ngăn ngừa; tránh; kiêng cữ

Cụm từ
避世绝俗bì shì jué sú

避世绝俗: rút khỏi xã hội và sống ẩn dật (thành ngữ)

Thành ngữ
避世bì shì

避世: lánh đời

Cụm từ
避不见面bì bù jiàn miàn

避不见面: từ chối gặp ai; tránh mặt ai

Cụm từ

避: tránh; lẩn; trốn; chạy trốn; tránh xa; rời đi; trốn khỏi

Từ vựng
遽然jù rán

遽然: (văn học) bất thình lình

Cụm từ

遽: vội; vã; đột nhiên

Từ vựng
辽阳县Liáo yáng xiàn

辽阳县: huyện Liêu Dương ở Liêu Dương 遼陽|辽阳[Liao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
辽阳市Liáo yáng shì

辽阳市: thành phố cấp địa khu Liêu Dương ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
辽阳Liáo yáng

辽阳: thành phố cấp địa khu Liêu Dương ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
辽阔liáo kuò

辽阔: rộng lớn; bao la

Cụm từ
辽金Liáo Jīn

辽金: các triều đại Liêu và Kim, cụ thể là: triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (907-1125) và triều đại Kim Nữ Chân (1115-1234)

Cụm từ
辽远liáo yuǎn

辽远: xa xôi; xa xăm; hẻo lánh

Cụm từ
辽西liáo xī

辽西: phía tây Liêu Ninh

Cụm từ
辽沈战役Liáo shěn Zhàn yì

辽沈战役: Chiến dịch Liêu Thẩm (tháng 9-11 năm 1948), chiến dịch đầu tiên trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội…

Cụm từ
辽源市Liáo yuán Shì

辽源市: thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2 lin2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
辽源Liáo yuán

辽源: thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
辽海Liáo hǎi

辽海: phía đông và nam tỉnh Liêu Ninh

Cụm từ
辽河Liáo Hé

辽河: sông Liêu ở đông bắc Trung Quốc, chảy qua Nội Mông, Hà Bắc, Cát Lâm và Liêu Ninh

Cụm từ
辽东半岛Liáo dōng Bàn dǎo

辽东半岛: Bán đảo Liêu Đông

Cụm từ
辽东Liáo dōng

辽东: bán đảo Liêu Đông giữa Bột Hải 渤海 và biển Hoàng Hải; phía đông và nam tỉnh Liêu Ninh; phía đông sông Liêu 遼河|辽河

Cụm từ
辽宁号Liáo níng Hào

辽宁号: Liêu Ninh, tàu sân bay đầu tiên được biên chế vào Hải quân PLA (biên chế năm 2012)

Cụm từ
辽宁省Liáo níng Shěng

辽宁省: Tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]

Cụm từ
辽宁大学Liáo níng Dà xué

辽宁大学: Đại học Liêu Ninh

Cụm từ
辽宁古盗鸟Liáo níng gǔ dào niǎo

辽宁古盗鸟: Archaeoraptor liaoningensis (khủng long giống chim được tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)

Cụm từ
辽宁Liáo níng

辽宁: Tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]

Cụm từ
辽史Liáo shǐ

辽史: Lịch sử triều Liêu, cuốn thứ hai mốt trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345…

Cụm từ
辽中县Liáo zhōng xiàn

辽中县: huyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
辽中Liáo zhōng

辽中: huyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
liáo

辽: (dạng kết hợp) xa; xa xôi

Từ vựng

遻: bướng bỉnh; gặp phải

Từ vựng
遗鸥yí ōu

遗鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển di tích (Ichthyaetus relictus)

Cụm từ
遗体告别式yí tǐ gào bié shì

遗体告别式: lễ tang

Cụm từ
遗体yí tǐ

遗体: thi hài (của một người chết)

Cụm từ
遗骸yí hái

遗骸: hài cốt (người)

Cụm từ
遗骨yí gǔ

遗骨: hài cốt (người chết)

Cụm từ
遗风yí fēng

遗风: truyền thống hoặc phong cách từ quá khứ; cách xưa; truyền thống còn sót lại; di phong

Cụm từ
遗愿yí yuàn

遗愿: nguyện vọng cuối cùng của người đã khuất

Cụm từ
遗迹yí jì

遗迹: dấu vết; di tích; lịch sử còn sót lại; tàn tích

Cụm từ
遗赠yí zèng

遗赠: để lại tài sản

Cụm từ
遗诏yí zhào

遗诏: chiếu chỉ truyền lại (của hoàng đế trước)

Cụm từ
遗训yí xùn

遗训: di nguyện của người đã khuất

Cụm từ
遗言yí yán

遗言: lời của người đã khuất; lời trăn trối; trí tuệ của các bậc thánh hiền xưa

Cụm từ
遗蜕yí tuì

遗蜕: lột da; rời khỏi xác phàm; di hài (của tu sĩ)

Cụm từ
遗著yí zhù

遗著: tác phẩm di cảo (của một nhà văn)

Cụm từ
遗落yí luò

遗落: để quên (một cách vô tình); quên; bỏ sót; bỏ quên

Cụm từ
遗臭万年yí chòu wàn nián

遗臭万年: lưu xú muôn đời (thành ngữ)

Thành ngữ
遗腹子yí fù zǐ

遗腹子: đứa con sinh ra sau khi cha mất

Cụm từ
遗老yí lǎo

遗老: người bảo thủ; người trung thành với triều đại trước

Cụm từ
遗缺yí quē

遗缺: vị trí trống

Cụm từ
遗精yí jīng

遗精: mộng tinh

Cụm từ
遗稿yí gǎo

遗稿: bản thảo còn lại; bản thảo để lại (của sách)

Cụm từ
遗留yí liú

遗留: để lại; truyền lại

Cụm từ
遗男yí nán

遗男: trẻ mồ côi; con trai sinh sau khi cha mất

Cụm từ
遗产税yí chǎn shuì

遗产税: thuế thừa kế; thuế di sản

Cụm từ
遗产yí chǎn

遗产: di sản; dấu ấn; thừa kế; di vật; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
遗珠yí zhū

遗珠: tài năng không được công nhận

Cụm từ
遗物yí wù

遗物: di vật

Cụm từ
遗照yí zhào

遗照: ảnh của người quá cố

Cụm từ