遵行
tuân theo; nghe lời; tuân thủ
tuân theo; nghe lời; tuân thủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuân theo; nghe lời một cách trung thành
›遵医嘱zūn yī zhǔtuân theo lời khuyên của bác sĩ; theo hướng dẫn của bác sĩ
›遵照zūn zhàotheo đúng; tuân thủ (quy tắc)
›遵循zūn xúntuân theo; tuân thủ; làm theo
›遵守zūn shǒutuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)
›遵命zūn mìngtuân mệnh; làm theo lời dặn
›遵旨zūn zhǐtuân theo chiếu chỉ của Hoàng đế; theo lệnh của bệ hạ
›遵从zūn cóngtuân theo; làm theo (chỉ thị); tuân phục (phán quyết của cấp trên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.