Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dung dịch điện giải
điện phân
đài truyền hình; LT:個|个[ge4]
chương trình truyền hình
chương trình truyền hình
máy thu hình; LT:臺|台[tai2]
thiết bị phát trực tuyến TV
phát sóng truyền hình; phát hình; phát video
tháp truyền hình
phim truyền hình; phim bộ; LT:部[bu4]
truyền hình; TV; LT:臺|台[tai2],部[bu4]
công tơ điện; ampe kế; đồng hồ đo ampe; oát kế; đồng hồ đo kilowatt-giờ
vợt muỗi điện
(điện từ học) lượng điện tích
thiết bị kết hợp điện tích (CCD) (điện tử)
ghép nối điện tích
điện tích
thiếu hụt điện
máy phát thu; trạm phát sóng; đài phát thanh; LT:個|个[ge4],家[jia1]
múa lắc mông, điệu nhảy gợi cảm với các động tác hông khi ở tư thế ngồi thấp
thiết kế và vẽ hỗ trợ máy tính
thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính
giảng dạy được hỗ trợ của máy tính
kỹ thuật được máy tính hỗ trợ
phần mềm máy tính
ngôn ngữ lập trình; ngôn ngữ máy tính
đồ họa máy tính
mạng máy tính
mạng máy tính; Internet
hệ thống máy tính