遵时养晦
dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành ngữ)
dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chu kỳ quay trở lại bắt đầu (thành ngữ); chuyển động vòng tròn; bánh xe quay vòng
›郑人争年Zhèng rén zhēng niánNgười nước Trịnh tranh cãi về tuổi tác (thành ngữ); một cuộc cãi vã vô ích
›郑人买履zhèng rén mǎi lǚngười nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4] muốn mua giày (điển cố về người khi mua giày lại thích dựa vào số đo hơn là thử…
›醉生梦死zuì shēng mèng sǐnhư say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa
›遮遮掩掩zhē zhē yǎn yǎnbí mật; cố gắng che đậy (thành ngữ)
›遮天蔽日zhē tiān bì rìnghĩa đen: che trời lấp đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển đất trời; bao trùm khắp nơi; có tầm quan…
›造茧自缚zào jiǎn zì fùtự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình
›醉翁之意不在酒zuì wēng zhī yì bù zài jiǔtấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.