选手
vận động viên; thí sinh
vận động viên; thí sinh
选手 thường mang nghĩa “vận động viên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 选手, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình hình cuộc bầu cử; tình trạng hiện tại của chiến dịch một ứng cử viên
›选战xuǎn zhànchiến dịch bầu cử
›选拔xuǎn bátuyển chọn người xuất sắc nhất
›选择xuǎn zéchọn; chọn lựa; lựa chọn; phương án; thay thế
›选定xuǎn dìnglựa chọn; chọn; chốt
›选择性xuǎn zé xìngcó tính chọn lọc; tính chọn lọc; tính lựa chọn
›选士xuǎn shìnhững học giả xuất sắc được chọn (thời xưa); tinh hoa
›选择题xuǎn zé tícâu hỏi trắc nghiệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.