一直
thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt
thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt
一直 thường mang nghĩa “thẳng (theo đường thẳng)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 一直, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong quá khứ luôn luôn; đã lâu rồi; cho đến bây giờ
›一直往前yī zhí wǎng qiánđi thẳng
›一相情愿yī xiāng qíng yuànsuy nghĩ viển vông của bản thân
›一盘棋yī pán qí(bóng) tình hình tổng thể
›一眨眼yī zhǎ yǎntrong nháy mắt
›一眼yī yǎnmột cái nhìn; một cái liếc; thoáng nhìn
›一眼望去yī yǎn wàng qùxa tận chân trời
›一百一yī bǎi yīhoàn hảo; không chê vào đâu được
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.