一笑置之
bỏ qua với một nụ cười; xem nhẹ
bỏ qua với một nụ cười; xem nhẹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cười cho qua (thay vì nghiêm túc)
›一站式yī zhàn shìmột cửa (dịch vụ, cửa hàng, v.v.)
›一笔勾销yī bǐ gōu xiāoxoá bỏ hoàn toàn
›一窥端倪yī kuī duān nísuy luận dễ dàng; đoán trong nháy mắt; nắm bắt manh mối
›一笔抹杀yī bǐ mǒ shāxóa sạch chỉ bằng một nét; bác bỏ ngay lập tức; phủ nhận mà không lắng nghe
›一穷二白yī qióng èr báinghèo nàn; lạc hậu cả về kinh tế lẫn văn hóa
›一笔抹煞yī bǐ mǒ shābiến thể của 一筆抹殺|一笔抹杀[yi1 bi3 mo3 sha1]
›一窝蜂yī wō fēngnhư một bầy ong; ùa vào (dùng để miêu tả người đổ xô làm gì đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.