一甲
xếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 狀元|状元[zhuang4 yuan2], 榜眼[bang3 yan3], và 探花[tan4 hua1], tương ứng)
xếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 狀元|状元[zhuang4 yuan2], 榜眼[bang3 yan3], và 探花[tan4 hua1], tương ứng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một khi đã bắt đầu thì không thể ngừng lại
›一发而不可收yī fā ér bù kě shōukhông thể dừng lại một khi đã bắt đầu
›一甲子yī jiǎ zǐsáu mươi năm
›一生yī shēngcả đời; suốt đời
›一亩三分地yī mǔ sān fēn dìmột mảnh đất rộng 1,3 mẫu 畝|亩[mu3]; (nghĩa bóng) địa bàn của mình
›一瘸一拐yī qué yī guǎikhập khiễng; đi tập tễnh
›一犯再犯yī fàn zài fàntiếp tục làm (điều sai)
›一百一yī bǎi yīhoàn hảo; không chê vào đâu được
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.