一生
cả đời; suốt đời
cả đời; suốt đời
一生 thường mang nghĩa “cả đời; suốt đời”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 一生 cùng cụm 一生一世 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cả cuộc đời (thành ngữ); cả đời tôi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt
›一甲yī jiǎxếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 狀元|状元[zhuang4 yuan2], 榜眼[bang3 yan3], và 探花[tan4…
›一犯再犯yī fàn zài fàntiếp tục làm (điều sai)
›一甲子yī jiǎ zǐsáu mươi năm
›一亩三分地yī mǔ sān fēn dìmột mảnh đất rộng 1,3 mẫu 畝|亩[mu3]; (nghĩa bóng) địa bàn của mình
›一无所长yī wú suǒ chángkhông có kỹ năng đặc biệt nào; không có bất kỳ trình độ nào
›一瘸一拐yī qué yī guǎikhập khiễng; đi tập tễnh
›一无所闻yī wú suǒ wénchưa từng nghe thấy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.