一发而不可收
không thể dừng lại một khi đã bắt đầu
không thể dừng lại một khi đã bắt đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một khi đã bắt đầu thì không thể ngừng lại
›一百一yī bǎi yīhoàn hảo; không chê vào đâu được
›一盘棋yī pán qí(bóng) tình hình tổng thể
›一甲yī jiǎxếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 狀元|状元[zhuang4 yuan2], 榜眼[bang3 yan3], và 探花[tan4…
›一瘸一拐yī qué yī guǎikhập khiễng; đi tập tễnh
›一亩三分地yī mǔ sān fēn dìmột mảnh đất rộng 1,3 mẫu 畝|亩[mu3]; (nghĩa bóng) địa bàn của mình
›一甲子yī jiǎ zǐsáu mươi năm
›一直yī zhíthẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.