Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 195/2016
长袜: vớ dài; tất dài
长裤: quần dài
长裙: sườn xám (váy dài)
长袖善舞: tay áo dài giúp múa đẹp (thành ngữ); có tiền và quyền sẽ giúp bạn trong bất kỳ nghề nào
长袖: tay áo dài; áo dài tay
长袍: trường bào (áo dài truyền thống của nam giới Trung Quốc); áo dài; áo choàng; LT:件[jian4]
长衫: trường sam; sườn xám; trang phục truyền thống châu Á cho nam hoặc (ở Hong Kong) kỳ bào cho nữ
长虫: (thông tục) rắn
长蛇阵: trận hình một hàng (quân đội); (ví von) hàng dài
长蛇座: Hydra (chòm sao)
长虹: Trường Hồng (thương hiệu)
长号: kèn trombone
长处: điểm tốt; điểm mạnh
长葛市: Thành phố cấp huyện Changge, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
长葛: Thành phố cấp huyện Changge, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
长草区: vùng cỏ dài (golf)
长舌妇: người phụ nữ hay buôn chuyện; lo chuyện bao đồng
长舌: lắm lời; không biết giữ mồm
长兴县: huyện Changxing ở Huzhou 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
长兴: huyện Changxing ở Huzhou 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
长至: hạ chí
长臂猿: vượn; Hylobatidae (họ vượn và vượn nhỏ)
长脚秧鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước corn (Crex crex)
长肉: tăng cân
长耳鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú tai dài (Asio otus)
长者: người lớn tuổi; người già
长老会: Giáo hội Trưởng Lão
长老: trưởng lão; cách gọi tôn kính dành cho nhà sư Phật giáo
长线: dài hạn
长统靴: biến thể của 長筒靴|长筒靴[chang2 tong3 xue1]
长统袜: bít tất dài
长籼: gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, khác với gạo hạt tròn)
长篇累牍: (văn bản) rất dài (thành ngữ)
长篇小说: tiểu thuyết
长篇: dài (báo cáo hoặc bài phát biểu)
长筒靴: ủng cao cổ
长筒袜: vớ dài; tất ngang đùi; LT: 雙|双[shuang1]
长笛: sáo hòa nhạc (phương Tây)
长空: (văn học) bầu trời bao la; (tài chính) suy thoái cuối cùng; triển vọng kém trong dài hạn
长石: dầm đá; tấm đá ngang; trường thạch (địa chất)
长短: chiều dài; sự cố; tai nạn; đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểm
长知识: tiếp thu kiến thức
长矛: giáo; mâu; LT: 把[ba3], 柄[bing3]
长眼: có mắt; (nghĩa bóng) nhìn nơi mình đi; coi chừng; cẩn thận
长眠: an nghỉ ngàn thu (tức là chết)
长相思: Sauvignon blanc (loại nho)
长相: diện mạo; ngoại hình; nhan sắc; khuôn mặt
长白镇: trấn Trường Bạch, thủ phủ của huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
长白县: huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
长白朝鲜族自治县: huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山[Bai2 shan1], Cát Lâm
长白山天池: Thiên Trì núi Trường Bạch, hồ miệng núi lửa nằm trên biên giới Trung Quốc và Triều Tiên
长白山: núi Trường Bạch hay núi Bạch Đầu 白頭山|白头山, dãy núi lửa giữa tỉnh Cát Lâm và Triều Tiên, nổi bật trong thần thoại Mãn Châu và Triều Tiên
长白: huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
长痛不如短痛: thà dứt điểm cơn đau còn hơn kéo dài sự đau đớn
长男: con trai trưởng
长生禄位: bài vị và bàn thờ tôn vinh ân nhân vĩ đại (thành ngữ)
长生果: (phương ngữ) đậu phộng
长生久视: sống lâu mắt sáng tai thính (thành ngữ)
长生不老: trường sinh bất lão
长生不死: bất tử