Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
yuàn

(hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng; khao khát; bằng lòng; ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra); mong ...; thề nguyện; cam kết

Từ vựng
𫖮

dễ chịu; cung cách tôn trọng

Từ vựng
xiǎn

biến thể Nhật Bản của 顯|显

Từ vựng
yán

biến thể Nhật Bản của 顏|颜[yan2]

Từ vựng
颛顼
Zhuān xū

Chuyên Húc, một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4], cháu của Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4], truyền thống trị vì 2513-2435 TCN

Cụm từ
zhuān

tốt; giản dị

Từ vựng
yóng

hoành tráng; oai vệ; nghiêm trang; nghiêm nghị

Từ vựng
kǎn

vàng

Từ vựng
颜体
yán tǐ

Phong cách Nhan (trong thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
颜面扫地
yán miàn sǎo dì

nghĩa đen: mặt chạm đáy; vô cùng mất mặt (thành ngữ)

Thành ngữ
颜面
yán miàn

khuôn mặt; thể diện

Cụm từ
颜色
yán sè

màu sắc; diện mạo; bề ngoài; vẻ mặt; sắc tố; chất nhuộm

Cụm từ
颜真卿
Yán Zhēn qīng

Nhan Chân Khanh (709-785), nhà thư pháp hàng đầu thời nhà Đường

Cụm từ
颜渊
Yán Yuān

Nhan Nguyên (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], còn được biết đến là 顏回|颜回[Yan2 Hui2]

Cụm từ
颜料
yán liào

sơn; thuốc nhuộm; sắc tố

Cụm từ
颜文字
yán wén zì

biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật, ví dụ: (⇀‸↼‶)

Cụm từ
颜控
yán kòng

người rất coi trọng ngoại hình (đặc biệt là của người khác)

Cụm từ
颜射
yán shè

xuất tinh lên mặt ai đó

Cụm từ
颜回
Yán Huí

Nhan Hồi (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử, còn được biết đến là Nhan Nguyên 顏淵|颜渊[Yan2 Yuan1]

Cụm từ
颜厚有忸怩
yán hòu yǒu niǔ ní

người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
颜厚
yán hòu

trơ tráo

Cụm từ
颜值高
yán zhí gāo

ưa nhìn

Cụm từ
颜值
yán zhí

chỉ số hấp dẫn (đánh giá mức độ ưa nhìn của ai đó)

Cụm từ
yán

màu; sắc mặt; dung mạo

Từ vựng
颚龈音
è yín yīn

âm trước vòm hoặc âm vòm (ngôn ngữ học); phụ âm hàm ếch-nướu (ngôn ngữ học)

Cụm từ
颚部
è bù

hàm

Cụm từ
颚裂
è liè

hở hàm ếch (dị tật bẩm sinh)

Cụm từ
è

hàm; vòm miệng

Từ vựng
额骨
é gǔ

xương trán (vùng trán)

Cụm từ
额头
é tóu

trán

Cụm từ