长短
chiều dài; sự cố; tai nạn; đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểm
chiều dài; sự cố; tai nạn; đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) bầu trời bao la; (tài chính) suy thoái cuối cùng; triển vọng kém trong dài hạn
›长筒袜cháng tǒng wàvớ dài; tất ngang đùi; LT: 雙|双[shuang1]
›长篇cháng piāndài (báo cáo hoặc bài phát biểu)
›长籼cháng xiāngạo hạt dài (gạo Ấn Độ, khác với gạo hạt tròn)
›长统袜cháng tǒng wàbít tất dài
›长石cháng shídầm đá; tấm đá ngang; trường thạch (địa chất)
›长矛cháng máogiáo; mâu; LT: 把[ba3], 柄[bing3]
›长笛cháng dísáo hòa nhạc (phương Tây)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.