长筒袜
vớ dài; tất ngang đùi; LT: 雙|双[shuang1]
vớ dài; tất ngang đùi; LT: 雙|双[shuang1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bít tất dài
›长空cháng kōng(văn học) bầu trời bao la; (tài chính) suy thoái cuối cùng; triển vọng kém trong dài hạn
›长篇cháng piāndài (báo cáo hoặc bài phát biểu)
›长石cháng shídầm đá; tấm đá ngang; trường thạch (địa chất)
›长短cháng duǎnchiều dài; sự cố; tai nạn; đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểm
›长籼cháng xiāngạo hạt dài (gạo Ấn Độ, khác với gạo hạt tròn)
›长线cháng xiàndài hạn
›长耳鸮cháng ěr xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú tai dài (Asio otus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.