长生果
(phương ngữ) đậu phộng
(phương ngữ) đậu phộng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường sinh bất lão
›长生不死cháng shēng bù sǐbất tử
›长痛不如短痛cháng tòng bù rú duǎn tòngthà dứt điểm cơn đau còn hơn kéo dài sự đau đớn
›长生cháng shēngtrường thọ
›长白Cháng báihuyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
›长班cháng bān(cũ) gia nhân; người hầu
›长白山Cháng bái shānnúi Trường Bạch hay núi Bạch Đầu 白頭山|白头山, dãy núi lửa giữa tỉnh Cát Lâm và Triều Tiên, nổi bật trong thần…
›长物cháng wù(văn học) những thứ không phải nhu yếu phẩm của cuộc sống; đồ vật có giá trị nào đó; tiếng Đài Loan đọc là…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.