Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
颠连
diān lián

không logic

Cụm từ
颠踣
diān bó

ngã xuống; ngã sấp mặt

Cụm từ
颠覆罪
diān fù zuì

tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]

Viết tắt
颠覆政府罪
diān fù zhèng fǔ zuì

tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]

Viết tắt
颠覆国家罪
diān fù guó jiā zuì

tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]

Viết tắt
颠覆分子
diān fù fèn zǐ

kẻ phá hoại; kẻ phá rối

Cụm từ
颠覆
diān fù

lật đổ (tức là làm ngã); lật úp; (bóng) lật đổ (một chế độ, bằng âm mưu hoặc lật đổ); làm suy yếu; phá hoại

Cụm từ
颠茄
diān qié

cây cà độc dược (Atropa belladonna)

Cụm từ
颠簸
diān bǒ

bị lắc lư (xe trên đường gồ ghề, thuyền trên biển động, máy bay gặp nhiễu loạn); (bóng) trải qua kinh nghiệm khó khăn

Cụm từ
颠狂
diān kuáng

điên cuồng

Cụm từ
颠沛流离
diān pèi liú lí

màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng; trôi dạt

Thành ngữ
颠沛
diān pèi

ngã; vấp ngã; (bóng) chịu khổ; lâm vào cảnh khó khăn

Cụm từ
颠扑不破
diān pū bù pò

vững chắc; không thể phá vỡ; (bóng) không thể chối cãi; không thể bác bỏ; không thể tranh cãi

Cụm từ
颠峰
diān fēng

biến thể của 巔峰|巅峰[dian1 feng1]

Cụm từ
颠儿面
diān r miàn

mất mặt

Cụm từ
颠倒黑白
diān dǎo hēi bái

nghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật; xiên xỏ sự thật; lật ngược đúng sai

Thành ngữ
颠倒过来
diān dǎo guò lái

đảo ngược

Cụm từ
颠倒是非
diān dǎo shì fēi

lật ngược đúng sai

Cụm từ
颠倒
diān dǎo

lật ngược; đảo ngược; trước sau lẫn lộn; bối rối; mất trí; điên cuồng

Cụm từ
颠来倒去
diān lái dǎo qù

nhắc đi nhắc lại; lặp đi lặp lại; chỉ thay đổi một vài thuật ngữ

Cụm từ
颠三倒四
diān sān dǎo sì

mơ hồ; lộn xộn; không mạch lạc

Cụm từ
diān

đỉnh (đầu); đỉnh điểm; ngã về phía trước; bị lật; nghiêng ngả

Từ vựng
diān

biến thể của 顛|颠[dian1]

Từ vựng
sǎng

(văn học) trán

Từ vựng
愿赌服输
yuàn dǔ fú shū

theo nghĩa đen: nếu bạn đồng ý cá cược, bạn phải chấp nhận thua; theo nghĩa bóng: bạn cá thì bạn trả

Cụm từ
愿闻其详
yuàn wén qí xiáng

Tôi muốn nghe chi tiết

Cụm từ
愿望
yuàn wàng

khát vọng; ước muốn

Cụm từ
愿景
yuàn jǐng

tầm nhìn (về tương lai)

Cụm từ
愿意
yuàn yì

muốn; nguyện; sẵn sàng; tự nguyện (làm gì đó)

Cụm từ
愿心
yuàn xīn

một ước nguyện; một lời cầu xin (đến thần linh)

Cụm từ