Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 194/2016

门口mén kǒu

门口: cửa ra vào; cổng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
门卡mén kǎ

门卡: thẻ khóa

Cụm từ
门前mén qián

门前: trước cửa

Cụm từ
门到门mén dào mén

门到门: từng nhà một

Cụm từ
门冬mén dōng

门冬: viết tắt của 天門冬|天门冬[tian1 men2 dong1], măng tây

Viết tắt
门人mén rén

门人: đệ tử; người theo; người bám theo (tại nhà quý tộc)

Cụm từ
mén

门: cổng; cửa; LT:扇[shan4]; lối vào; khung cửa; LT:個|个[ge4]; kẽ hở; van; công tắc; cách làm gì đó; mẹo; gia đình; nhà; phái (tôn giáo); trường…

Từ vựng
dié

镻: tên loài rắn độc trong văn bản cổ đại

Từ vựng
cháng

镸: bộ "trường" hoặc "sinh trưởng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 168)

Từ vựng
长龙cháng lóng

长龙: hàng dài; hàng dài (xe cộ, người, v.v.)

Cụm từ
长鼻目cháng bí mù

长鼻目: bộ Proboscidea (voi và voi ma mút)

Cụm từ
长鼻猴cháng bí hóu

长鼻猴: loài khỉ vòi (Nasalis larvatus), còn gọi là khỉ mũi dài

Cụm từ
长点心眼zhǎng diǎn xīn yǎn

长点心眼: cẩn thận; giữ tỉnh táo

Cụm từ
长发cháng fà

长发: tóc dài

Cụm từ
长驱直入cháng qū zhí rù

长驱直入: tiến quân thẳng vào không gặp trở ngại (quân sự) (thành ngữ); (ví dụ) tiến sâu vào tâm điểm của cái gì đó; tràn vào

Thành ngữ
长风破浪cháng fēng pò làng

长风破浪: nghĩa đen: cưỡi gió đạp sóng; tích cực và không sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
长颈龙cháng jǐng lóng

长颈龙: tanystropheus, loài bò sát cổ dài từ kỷ Tam Điệp

Cụm từ
长颈鹿cháng jǐng lù

长颈鹿: hươu cao cổ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
长颈瓶cháng jǐng píng

长颈瓶: bình cổ cao

Cụm từ
长顺县Cháng shùn xiàn

长顺县: huyện Changshun ở châu tự trị dân tộc Bố Di và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
长顺Cháng shùn

长顺: huyện Trường Thuận trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
长靴cháng xuē

长靴: ủng

Cụm từ
长队cháng duì

长队: hàng (tức là người đang chờ); xếp hàng

Cụm từ
长阳县cháng yáng xiàn

长阳县: Huyện Trường Dương ở Hồ Bắc (viết tắt của 長陽土家族自治縣|长阳土家族自治县[Chang2 yang2 Tu3 jia1 zu2 Zi4 zhi4 xian4])

Viết tắt
长阳土家族自治县Cháng yáng Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn

长阳土家族自治县: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Trường Dương ở Hồ Bắc

Cụm từ
长钉cháng dìng

长钉: đinh dài

Cụm từ
长野县Cháng yě xiàn

长野县: tỉnh Nagano, Nhật Bản

Cụm từ
长野Cháng yě

长野: Nagano (tên); thành phố và tỉnh Nagano ở miền trung Nhật Bản

Cụm từ
长远cháng yuǎn

长远: dài hạn; tầm xa

Cụm từ
长达cháng dá

长达: kéo dài đến; kéo dài ra đến

Cụm từ
长进zhǎng jìn

长进: tiến bộ; tăng tiến

Cụm từ
长逝cháng shì

长逝: rời khỏi cõi đời; không còn nữa

Cụm từ
长途电话cháng tú diàn huà

长途电话: cuộc gọi đường dài

Cụm từ
长途车cháng tú chē

长途车: xe buýt đường dài; xe khách

Cụm từ
长途跋涉cháng tú bá shè

长途跋涉: cuộc hành trình dài và khó khăn

Cụm từ
长途话费cháng tú huà fèi

长途话费: cước gọi đường dài

Cụm từ
长途网路cháng tú wǎng lù

长途网路: mạng đường dài

Cụm từ
长途汽车cháng tú qì chē

长途汽车: xe khách đường dài

Cụm từ
长途cháng tú

长途: đường dài

Cụm từ
长辔远驭cháng pèi yuǎn yù

长辔远驭: kiểm soát từ xa (thành ngữ)

Thành ngữ
长辈图zhǎng bèi tú

长辈图: (tiếng lóng Internet) meme người lớn tuổi (Đài Loan)

Ngôn ngữ mạng
长辈zhǎng bèi

长辈: người lớn tuổi; thế hệ trước

Cụm từ
长跪cháng guì

长跪: quỳ như cầu nguyện (không ngồi lên gót chân)

Cụm từ
长距离比赛cháng jù lí bǐ sài

长距离比赛: chạy marathon (thể thao)

Cụm từ
长距离cháng jù lí

长距离: khoảng cách xa

Cụm từ
长跑运动员cháng pǎo yùn dòng yuán

长跑运动员: vận động viên chạy cự ly dài

Cụm từ
长跑cháng pǎo

长跑: chạy cự ly dài

Cụm từ
长趾滨鹬cháng zhǐ bīn yù

长趾滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ cong ngón dài (Calidris subminuta)

Cụm từ
长足进步cháng zú jìn bù

长足进步: tiến bộ nhanh chóng

Cụm từ
长足cháng zú

长足: đáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.)

Cụm từ
长赘疣zhǎng zhuì yóu

长赘疣: phát triển như mụn cóc

Cụm từ
长丰县Cháng fēng Xiàn

长丰县: Changfeng, một huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
长丰Cháng fēng

长丰: Changfeng, một huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
长谷川Cháng gǔ chuān

长谷川: Hasegawa (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
长谈cháng tán

长谈: một cuộc nói chuyện dài

Cụm từ
长话短说cháng huà duǎn shuō

长话短说: nói ngắn gọn (thành ngữ)

Thành ngữ
长诗cháng shī

长诗: bài thơ dài

Cụm từ
长记性zhǎng jì xing

长记性: (khẩu ngữ) rút kinh nghiệm; có đủ thông minh để học từ sai lầm của mình

Khẩu ngữ
长角羊cháng jiǎo yáng

长角羊: linh dương sừng dài Tây Tạng

Cụm từ
长见识zhǎng jiàn shi

长见识: mở mang kiến thức và kinh nghiệm

Cụm từ