长统袜
bít tất dài
bít tất dài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vớ dài; tất ngang đùi; LT: 雙|双[shuang1]
›长籼cháng xiāngạo hạt dài (gạo Ấn Độ, khác với gạo hạt tròn)
›长线cháng xiàndài hạn
›长篇cháng piāndài (báo cáo hoặc bài phát biểu)
›长耳鸮cháng ěr xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú tai dài (Asio otus)
›长空cháng kōng(văn học) bầu trời bao la; (tài chính) suy thoái cuối cùng; triển vọng kém trong dài hạn
›长短cháng duǎnchiều dài; sự cố; tai nạn; đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểm
›长统靴cháng tǒng xuēbiến thể của 長筒靴|长筒靴[chang2 tong3 xue1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.