Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
额角
é jiǎo

trán; thái dương

Cụm từ
额叶
é yè

thùy trán

Cụm từ
额菲尔士峰
É fēi ěr shì Fēng

núi Everest

Cụm từ
额菲尔士
É fēi ěr shì

Everest (tên); Đại tá Sir George Everest (1790-1866), Tổng cục trưởng Trắc địa Ấn Độ của Anh 1830-1843; (Núi) Everest

Cụm từ
额窦
é dòu

xoang trán

Cụm từ
额尔齐斯河
É ěr qí sī Hé

Sông Irtysh, chảy từ tây nam Altai ở Tân Cương qua Kazakhstan và Siberia đến Bắc Băng Dương

Cụm từ
额尔金
É ěr jīn

James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người ra lệnh cướp phá và phá hủy Cung điện Mùa Đông Cũ Viên Minh Viên 圓明園|圆明园 năm 1860; Thomas…

Cụm từ
额尔古纳河
É ěr gǔ nà Hé

Sông Argun ở Mông Cổ và tỉnh Hắc Long Giang, phụ lưu của sông Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]

Cụm từ
额尔古纳市
É ěr gǔ nà shì

Thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额尔古纳左旗
É ěr gǔ nà zuǒ qí

kỳ Tả Ergun trước đây, nay thuộc thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额尔古纳右旗
É ěr gǔ nà yòu qí

kỳ Hữu Ergun trước đây, nay thuộc thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额尔古纳
É ěr gǔ nà

Thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额济纳河
É jì nà Hé

Sông Ejin ở Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
额济纳旗
É jì nà Qí

Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
额济纳地区
É jì nà Dì qū

Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
额济纳
É jì nà

Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
额比河
É bǐ Hé

sông Ebinur ở Tân Cương

Cụm từ
额敏县
É mǐn xiàn

huyện Emin hay Dörbiljin nahiyisi ở châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
额敏
É mǐn

huyện Emin hay Dörbiljin nahiyisi trong địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
额度
é dù

hạn ngạch; hạn mức (tín dụng)

Cụm từ
额定值
é dìng zhí

định mức (cho công suất, khả năng chịu lửa, v.v.)

Cụm từ
额定
é dìng

được quy định (công suất, sản lượng, v.v.); được định mức (công suất, sản lượng, v.v.)

Cụm từ
额外补贴
é wài bǔ tiē

cấp thêm trợ cấp, hoặc tiền thưởng, v.v.; tiền thưởng; đãi ngộ

Cụm từ
额外性
é wài xìng

tính bổ sung (kinh tế)

Cụm từ
额外
é wài

thêm; bổ sung

Cụm từ
额吉
é jí

mẹ (tiếng Mông Cổ)

Cụm từ
额勒贝格·道尔吉
É lè bèi gé · Dào ěr jí

Elbegdorj Tsakhia hoặc Tsakhia-giin Elbegdorj (1963-), chính trị gia Đảng Dân chủ có học tại Mỹ của Mông Cổ, tổng thống Mông Cổ từ 2009

Cụm từ
é

trán; hoành phi hoặc bảng chữ được khắc; số lượng hoặc mức quy định

Từ vựng
题跋
tí bá

lời bình ngắn; lời tựa và tá bút

Cụm từ
题诗
tí shī

đề thơ (thường ứng khẩu) lên tranh, quạt, bát sứ, v.v. như một tác phẩm thư pháp; bài thơ được đề

Cụm từ