Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 196/1680

里约lǐ yuē

thỏa thuận giữa cư dân của một 里[li3], một đơn vị hành chính dưới cấp thành phố hoặc thị trấn (Đài Loan)

Cụm từ
里程计lǐ chéng jì

đồng hồ tốc độ (của xe cộ)

Cụm từ
里程表lǐ chéng biǎo

công tơ mét

Cụm từ
里程碑lǐ chéng bēi

cột mốc

Cụm từ
里程lǐ chéng

quãng đường (đã đi); quá trình (phát triển)

Cụm từ
里社lǐ shè

miếu thờ thần đất của làng

Cụm từ
里瓦尔多Lǐ wǎ ěr duō

Rivaldo

Cụm từ
里瓦几亚条约Lǐ wǎ jī yà Tiáo yuē

Hiệp ước Livadia (1879) giữa Nga và Trung Quốc, liên quan đến lãnh thổ ở Tân Cương, Trung Quốc, được đàm phán lại năm 1881 (Hiệp ước St…

Cụm từ
里尔Lǐ ěr

Lille (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
里港乡Lǐ gǎng xiāng

Xã Ligang ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
里港Lǐ gǎng

thị trấn Likang ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
里氏震级Lǐ shì zhèn jí

Thang độ lớn Richter

Cụm từ
里氏Lǐ shì

Richter (thang đo)

Cụm từ
里根Lǐ gēn

Reagan (tên); Ronald Reagan (1911-2004), tổng thống Mỹ (1981-1989)

Cụm từ
里朗威Lǐ lǎng wēi

Lilongwe, thủ đô của Malawi (Tiếng Trung)

Cụm từ
里昂Lǐ áng

Lyon, thành phố của Pháp trên sông Rhône

Cụm từ
里斯本Lǐ sī běn

Lisbon, thủ đô của Bồ Đào Nha

Cụm từ
里拉lǐ lā

lira (đơn vị tiền tệ) (từ mượn)

Cụm từ
里弗赛德Lǐ fú sài dé

Riverside

Cụm từ
里弄lǐ lòng

những con hẻm và ngõ; phố xóm; khu phố với những ngôi nhà sân vườn Trung Quốc được cải biến ở một số phần của Thượng Hải, ban đầu do một gia…

Cụm từ
里希特霍芬Lǐ xī tè huò fēn

Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đã công bố một nghiên cứu nền tảng quan trọng về địa chất…

Cụm từ
里巷lǐ xiàng

con hẻm; ngõ hẻm

Cụm từ
里奥格兰德lǐ ào gé lán dé

Rio Grande (Brasil)

Cụm từ
里奥斯Lǐ ào sī

Ríos (tên)

Cụm từ
里奇蒙Lǐ qí méng

Richmond (tên địa danh hoặc họ)

Danh từ riêng
里士满Lǐ shì mǎn

Richmond (tên)

Cụm từ
里加Lǐ jiā

Riga, thủ đô của Latvia

Cụm từ
里克特Lǐ kè tè

Richter (tên); Charles Francis Richter (1900-1985), nhà vật lý và địa chấn học người Mỹ, người mà thang Richter được đặt theo tên

Cụm từ
里人lǐ rén

người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh; người nông dân (miệt thị); (của một trường phái tư tưởng, v.v.) người theo

Cụm từ

dặm, đơn vị đo chiều dài cổ, xấp xỉ 500 m; khu xóm; đơn vị hành chính cổ gồm 25 gia đình; (Đài Loan) lý, đơn vị hành chính giữa cấp thị trấn…

Từ vựng
释除shì chú

xua tan (nghi ngờ)

Cụm từ
释迦牟尼佛Shì jiā móu ní fó

Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo

Cụm từ
释迦牟尼Shì jiā móu ní

Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca", tức là Đức Phật, Tất Đạt Đa Cồ Đàm)

Cụm từ
释迦佛shì jiā fó

Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo

Cụm từ
释迦shì jiā

quả na (Annona squamosa)

Cụm từ
释读shì dú

đọc và diễn giải văn bản cổ; giải mã

Cụm từ
释义shì yì

nghĩa của cái gì đó; giải thích nghĩa của từ hoặc cụm từ; định nghĩa; diễn giải (về giáo lý); giáo lý tôn giáo

Cụm từ
释经shì jīng

phân tích kinh điển; giải thích văn bản kinh điển

Cụm từ
释疑shì yí

xua tan nghi ngờ; giải quyết khó khăn

Cụm từ
释然shì rán

nhẹ nhõm; thanh thản; cảm thấy nhẹ nhõm

Cụm từ
释法shì fǎ

diễn giải pháp luật

Cụm từ
释文shì wén

giải thích từ; nghĩa giải thích từ trong văn bản kinh điển; giải mã chữ viết cổ

Cụm từ
释教Shì jiào

Phật giáo

Cụm từ
释放出狱shì fàng chū yù

thả ra khỏi tù

Cụm từ
释放shì fàng

thả; phóng thích; giải phóng (tù nhân); xả

Cụm từ
释手shì shǒu

buông tay; nới lỏng tay; đặt cái gì xuống

Cụm từ
释怀shì huái

vượt qua (một trải nghiệm đau thương, nghi ngại,...)

Cụm từ
释念shì niàn

(văn học) yên tâm; không lo lắng

Cụm từ
释尊Shì zūn

tên gọi khác của Sakyamuni 釋迦牟尼佛|释迦牟尼佛, Đức Phật lịch sử

Cụm từ
释嫌shì xián

quên đi hiềm khích; hàn gắn mối quan hệ

Cụm từ
释回shì huí

thả khỏi nơi giam giữ

Cụm từ
释名Shì míng

"Shiming", từ điển cuối thời Hán, chứa 1502 mục, dùng cách chơi chữ về phát âm của từ đầu để giải thích ý nghĩa

Cụm từ
释卷shì juàn

ngừng đọc

Cụm từ
释出shì chū

phát hành; làm cho có sẵn; giải phóng; tách rời

Cụm từ
释典shì diǎn

giáo lý Phật giáo; kinh điển

Cụm từ
释俗shì sú

giải thích bằng cách đơn giản

Cụm từ
shì

giải thích; phóng thích; Phật (viết tắt của 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2]); Phật giáo

Viết tắt
yòu

men (của sứ)

Từ vựng
shì

biến thể tiếng Nhật của 釋|释

Từ vựng
采声cǎi shēng

tiếng vỗ tay; cổ vũ

Cụm từ
采矿场cǎi kuàng chǎng

khu vực khai thác mỏ

Cụm từ
cài

phần cấp cho quý tộc phong kiến

Từ vựng
biàn

biến thể cũ của 辨[bian4]

Từ vựng
yàn

đậm (trà)

Từ vựng
shī

(văn học) lọc (rượu); rót (rượu hoặc trà); nạo vét; cũng đọc là [shai1]; cách phát âm ở Đài Loan [si1]

Từ vựng
jiào

cạn ly

Từ vựng
衅隙xìn xì

sự thù địch

Cụm từ
衅端xìn duān

cớ cho một tranh chấp

Cụm từ
xìn

cãi nhau; tranh chấp; hiến tế máu (cổ đại)

Từ vựng
酿酶niàng méi

zymase (enzyme trong men liên quan đến quá trình lên men)

Cụm từ
酿酒业niàng jiǔ yè

ngành công nghiệp nấu rượu; ngành công nghiệp rượu

Cụm từ
酿酒niàng jiǔ

làm đồ uống lên men (tức là nấu bia, làm rượu, v.v.)

Cụm từ