Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
flavonoid (sinh hoá)
yếu tố dạng thấp
chất á kim (hóa học)
từ điển đồng nghĩa
rối loạn nhân cách dạng phân liệt
Leipian, từ điển chữ Hán với 31.319 mục, do Tư Mã Quang 司馬光|司马光[Si1 ma3 Guang1] và những người khác biên soạn vào thế kỷ 11
thể loại
hình cầu thuôn (toán học)
huyện Riwoqê, tiếng Tạng: Ri bo che rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Riwoqê, tiếng Tạng: Ri bo che rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
chiến lược so sánh
phép so sánh; (Đài Loan) (điện tử) tương tự
giải độc tố
hành tinh nhóm Mộc Tinh
sách tham khảo bao gồm tài liệu trích dẫn từ nhiều nguồn, sắp xếp theo chuyên mục (khoảng 600 sách được biên soạn từ thế kỷ 3 đến thế kỷ 18 ở Trung Quốc)
quasar
suy luận tương tự
từ điển từ đồng nghĩa
loại; kiểu; loại hình; (lập trình máy tính) kiểu dữ liệu
hành tinh loại đất
steroid
cơ quan nhân tạo (y học tái tạo)
phân loại; loại
sự giống nhau
tương tự; tương đồng
vượn người
loại; kiểu; lớp; hạng; tương tự; giống; giống như
thành thật; ngay thẳng
giao hợp
vui vẻ và siêng năng