光景
hoàn cảnh; cảnh tượng; khoảng; chắc là
hoàn cảnh; cảnh tượng; khoảng; chắc là
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng
›光是guāng shìchỉ; đơn giản chỉ
›光明节Guāng míng jiéLễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội 8 ngày của người Do Thái bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối…
›光束guāng shùchùm sáng
›光柱guāng zhùchùm ánh sáng; cột ánh sáng (quang học khí quyển)
›光明正大guāng míng zhèng dà(về người) chính trực; không mưu mẹo; (về hành vi) công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công…
›光棍guāng gùnkẻ du côn; lưu manh; người độc thân; đàn ông độc thân
›光明日报Guāng míng Rì bàoNhật báo Quang Minh, một tờ báo ở Bắc Kinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.