光感应
phản ứng quang học; phản ứng với ánh sáng; nhạy sáng; cảm quang
phản ứng quang học; phản ứng với ánh sáng; nhạy sáng; cảm quang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhạy cảm ánh sáng
›光影效guāng yǐng xiàohiệu ứng ánh sáng
›光明guāng míngánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.); cởi mở
›光影guāng yǐngánh sáng và bóng tối; nắng và bóng râm
›光接收器guāng jiē shōu qìbộ thu quang
›光复会Guāng fù huìđảng cách mạng phản Thanh thành lập năm 1904 dưới sự lãnh đạo của Thái Nguyên Bồi 蔡元培[Cai4 Yuan2 pei2]; còn…
›光斑guāng bānvết sáng (thiên văn)
›光明新区Guāng míng xīn qūKhu mới Quang Minh của thành phố Thâm Quyến 深圳市[Shen1 zhen4 shi4], Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.