光棍儿
người độc thân; đàn ông độc thân
người độc thân; đàn ông độc thân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kẻ du côn; lưu manh; người độc thân; đàn ông độc thân
›光棍节Guāng gùn jiéNgày Lễ Độc Thân (11 tháng 11), ban đầu là ngày cho người độc thân, nhưng nay cũng là ngày mua sắm lớn nhất…
›光气guāng qìphosgen COCl2, còn gọi là carbonyl chloride, một loại khí độc
›光柱guāng zhùchùm ánh sáng; cột ánh sáng (quang học khí quyển)
›光荣guāng róngvinh dự và vinh quang; vẻ vang
›光束guāng shùchùm sáng
›光荣榜guāng róng bǎngbảng vinh danh
›光晕guāng yùnhào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.