Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
光化性角化病

guāng huà xìng jiǎo huà bìng

光化性角化病 là gì?

光化性角化病 [guāng huà xìng jiǎo huà bìng] có nghĩa là (y học) dày sừng quang hoá, còn gọi là dày sừng ánh sáng mặt trời.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 光化性角化病 trong tiếng Việt

(y học) dày sừng quang hoá, còn gọi là dày sừng ánh sáng mặt trời

Cách đọc và ghi nhớ 光化性角化病

光化性角化病 được đọc là guāng huà xìng jiǎo huà bìng, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(y học) dày sừng quang hoá, còn gọi là dày sừng ánh sáng mặt trời”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan