光复
khôi phục (lãnh thổ hoặc quyền lực); giải phóng Đài Loan khỏi sự cai trị của Nhật Bản năm 1945
khôi phục (lãnh thổ hoặc quyền lực); giải phóng Đài Loan khỏi sự cai trị của Nhật Bản năm 1945
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đảng cách mạng phản Thanh thành lập năm 1904 dưới sự lãnh đạo của Thái Nguyên Bồi 蔡元培[Cai4 Yuan2 pei2]; còn…
›光复乡Guāng fù xiāngthị trấn Guangfu hoặc Kuangfu ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan
›光年guāng niánnăm ánh sáng
›光影效guāng yǐng xiàohiệu ứng ánh sáng
›光影guāng yǐngánh sáng và bóng tối; nắng và bóng râm
›光彩夺目guāng cǎi duó mùchói mắt; rực rỡ
›光彩guāng cǎiđộ bóng; rực rỡ; toả sáng; chói lọi
›光怪陆离guāng guài lù líkỳ quái và nhiều màu sắc; khác thường và sặc sỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.