光棍
kẻ du côn; lưu manh; người độc thân; đàn ông độc thân
kẻ du côn; lưu manh; người độc thân; đàn ông độc thân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người độc thân; đàn ông độc thân
›光棍节Guāng gùn jiéNgày Lễ Độc Thân (11 tháng 11), ban đầu là ngày cho người độc thân, nhưng nay cũng là ngày mua sắm lớn nhất…
›光柱guāng zhùchùm ánh sáng; cột ánh sáng (quang học khí quyển)
›光束guāng shùchùm sáng
›光晕guāng yùnhào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng
›光荣guāng róngvinh dự và vinh quang; vẻ vang
›光景guāng jǐnghoàn cảnh; cảnh tượng; khoảng; chắc là
›光荣榜guāng róng bǎngbảng vinh danh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.