光彩夺目
chói mắt; rực rỡ
chói mắt; rực rỡ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
độ bóng; rực rỡ; toả sáng; chói lọi
›光影guāng yǐngánh sáng và bóng tối; nắng và bóng râm
›光度guāng dùđộ sáng
›光影效guāng yǐng xiàohiệu ứng ánh sáng
›光年guāng niánnăm ánh sáng
›光复guāng fùkhôi phục (lãnh thổ hoặc quyền lực); giải phóng Đài Loan khỏi sự cai trị của Nhật Bản năm 1945
›光州广域市Guāng zhōu guǎng yù shìQuang Châu, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam 全羅南道|全罗南道[Quan2 luo2 nan2 dao4], Hàn Quốc
›光州市Guāng zhōu shìQuảng Châu, tên cũ của Hoàng Xuyên 潢川[Huang2 chuan1] ở Tín Dương 信陽|信阳[Xin4 yang2], Hà Nam; Gwangju (Quang…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.