光脚的不怕穿鞋的
nghĩa đen: người đi chân trần không sợ người đi giày (thành ngữ); nghĩa bóng: người nghèo, không có gì để mất, không sợ kẻ có quyền
nghĩa đen: người đi chân trần không sợ người đi giày (thành ngữ); nghĩa bóng: người nghèo, không có gì để mất, không sợ kẻ có quyền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) nói mà không làm; nói đạo lý nhưng không thực hành
›光说不练guāng shuō bù liànnói mà không làm (thành ngữ); nói đạo lý nhưng không thực hành; giống như 光說不做|光说不做[guang1 shuo1 bu4 zuo4]
›光风霁月guāng fēng jì yuènghĩa đen: gió nhẹ trăng thanh (thành ngữ); giai đoạn hòa bình và thịnh vượng; nhân vật cao quý và nhân hậu
›光天化日guāng tiān huà rìánh sáng ban ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: hoà bình và thịnh vượng; giữa ban ngày ban mặt
›公而忘私gōng ér wàng sīvì lợi ích chung mà quên đi quyền lợi cá nhân (thành ngữ); hành động vị tha; quên mình
›光耀门楣guāng yào mén méivinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ); nghĩa là đem lại vinh dự cho gia đình
›光阴似箭guāng yīn sì jiànthời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!
›光阴荏苒guāng yīn rěn rǎnThời gian trôi nhanh quá! (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.