光磁碟机
ổ đĩa quang từ; ổ đĩa floptical
ổ đĩa quang từ; ổ đĩa floptical
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đĩa quang từ; đĩa floptical
›光碟guāng diéđĩa quang; đĩa compact; CD; CD-ROM; LT:片[pian4],張|张[zhang1]
›光禄勋guāng lù xūnQuang Lộc Huân, một trong Chín Đại Thần 九卿[jiu3 qing1] thời Trung Quốc cổ đại
›光磁guāng cíquang từ
›光禄大夫guāng lù dài fuchức quan tôn xưng thời Đường đến Thanh, xấp xỉ "Quang Lộc Đại Phu"
›光笔guāng bǐbút quang
›光盘guāng pánđĩa CD; DVD; CD-ROM; LT:片[pian4],張|张[zhang1]
›光绪Guāng xùniên hiệu của vị hoàng đế áp chót nhà Thanh, Quang Tự (1875-1908)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.