免除 là gì?
免除 [miǎn chú] có nghĩa là ngăn chặn; tránh; miễn; trừ; giảm nhẹ; (khoản nợ) miễn trả.
Nghĩa của từ 免除 trong tiếng Việt
- ngăn chặn
- tránh
- miễn
- trừ
- giảm nhẹ
- (khoản nợ) miễn trả
Cách đọc và ghi nhớ 免除
免除 được đọc là miǎn chú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngăn chặn; tránh; miễn; trừ; giảm nhẹ; (khoản nợ) miễn trả”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .