兜
túi; bao; gói lại hoặc chứa trong túi; di chuyển thành vòng; truyền bá hoặc kêu gọi; chịu trách nhiệm; tiết lộ chi tiết; áo giáp chiến đấu (cũ)
túi; bao; gói lại hoặc chứa trong túi; di chuyển thành vòng; truyền bá hoặc kêu gọi; chịu trách nhiệm; tiết lộ chi tiết; áo giáp chiến đấu (cũ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dừng lại
›典diǎnkinh điển; pháp luật; tác phẩm học thuật tiêu chuẩn; trích dẫn văn học hoặc điển tích; nghi lễ; phụ trách…
›兜dōubiến thể cũ của 兜[dou1]
›兑duìđổi tiền; trao đổi; thêm (chất lỏng); pha trộn; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho đầm lầy; ☱
›儋dānmang; vác
›𫢸dànto lớn; nghiêm trọng
›僜Dèngdân tộc Đặng ở Tây Tạng
›傣Dǎinhóm dân tộc Dai (người Thái gốc Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.