Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
兜售

dōu shòu

兜售 là gì?

兜售 [dōu shòu] có nghĩa là rao bán; bán dạo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 兜售 trong tiếng Việt

  1. rao bán
  2. bán dạo

Cách đọc và ghi nhớ 兜售

兜售 được đọc là dōu shòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rao bán; bán dạo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan