兜儿
biến thể er hoá của 兜[dou1]
biến thể er hoá của 兜[dou1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một loại đồ lót che ngực và bụng
›兜售dōu shòurao bán; bán dạo
›兜圈子dōu quān ziđi vòng vòng; đi lòng vòng; vòng vo; không vào thẳng vấn đề
›兜帽dōu màomũ trùm đầu
›兜抄dōu chāotấn công từ phía sau và hai bên; bao vây và tấn công; truy quét (tàn quân địch)
›兜捕dōu bǔtruy bắt (kẻ trốn chạy); dồn vào góc và bắt giữ
›兜揽dōu lǎnchào mời (khách hàng); thu hút; quảng cáo; kêu gọi; chào hàng; đảm nhận (một nhiệm vụ)
›兜翻dōu fānphơi bày; lật lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.