儿女英雄传
The Gallant Maid, tiểu thuyết của nhà văn nhà Thanh sinh ra ở Mãn Châu 文康[Wen2 Kang1]
The Gallant Maid, tiểu thuyết của nhà văn nhà Thanh sinh ra ở Mãn Châu 文康[Wen2 Kang1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con cái; con trai và con gái; nam thanh nữ tú (đang yêu)
›儿媳ér xícon dâu
›儿化韵ér huà yùn(ngữ âm tiếng Trung) âm cuối âm tiết có cong lưỡi; âm cuối rhotac hóa
›儿媳妇ér xí fucon dâu
›儿化音ér huà yīn(ngữ âm tiếng Trung) er hoá (âm của âm cuối âm tiết có cong lưỡi)
›儿媳妇儿ér xí fu rbiến thể er hoá của 兒媳婦|儿媳妇[er2 xi2 fu5]
›儿化ér huà(ngữ âm tiếng Trung) rhotac hóa âm tiết; áp dụng âm cuối cong lưỡi cho âm tiết
›儿子ér zicon trai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.