冤
oan ức; nỗi oan; sai trái; điều bất công
oan ức; nỗi oan; sai trái; điều bất công
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công bằng; công chính; cho phép; đồng ý
›冘yóu(hình thức liên kết) chủ yếu dùng trong 冘豫[you2 yu4] hoặc 冘疑[you2 yi2]
›冘yíntiến lên; tiến tới
›冶yěnấu chảy; đúc; nhìn quyến rũ
›円yuánđồng yên (tiền tệ Nhật Bản); biến thể tiếng Nhật của 圓|圆
›兪yúbiến thể của 俞[yu2]
›刈yìgặt
›刖yuècắt cụt một hoặc cả hai chân (hình phạt trong thời Trung Hoa cổ đại) (một trong năm hình phạt tàn khốc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.