Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
饮食疗养
yǐn shí liáo yǎng

chế độ ăn

Cụm từ
饮食
yǐn shí

ăn uống; đồ ăn và thức uống; chế độ ăn

Cụm từ
饮酒驾车
yǐn jiǔ jià chē

uống rượu lái xe (nồng độ cồn trong máu tương đối cao)

Cụm từ
饮酒作乐
yǐn jiǔ zuò lè

tiệc rượu; uống say quắc cần câu; ăn chơi tới bến

Cụm từ
饮酒
yǐn jiǔ

uống rượu

Cụm từ
饮茶
yǐn chá

uống trà và ăn nhẹ; ăn tiệc dim sum (Quảng Đông)

Cụm từ
饮用水
yǐn yòng shuǐ

nước uống; nước có thể uống

Cụm từ
饮用
yǐn yòng

uống; uống hoặc có thể uống (nước)

Cụm từ
饮流怀源
yǐn liú huái yuán

nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn.; Hãy biết ơn tất cả những phước lành của…

Thành ngữ
饮泣
yǐn qì

(văn học) khóc thầm

Cụm từ
饮水机
yǐn shuǐ jī

máy uống nước; máy làm mát nước; đài phun nước uống

Cụm từ
饮水思源
yǐn shuǐ sī yuán

nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn.; Hãy biết ơn tất cả những phước lành của…

Thành ngữ
饮水器
yǐn shuǐ qì

máy uống nước

Cụm từ
饮水
yǐn shuǐ

nước uống

Cụm từ
饮料
yǐn liào

đồ uống; nước giải khát

Cụm từ
饮恨吞声
yǐn hèn tūn shēng

nuôi mối hận với căm thù sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
饮恨
yǐn hèn

nuôi mối hận; căm hờn

Cụm từ
饮宴
yǐn yàn

tiệc yến; tiệc tối; tiệc rượu; tiệc linh đình

Cụm từ
饮品
yǐn pǐn

đồ uống

Cụm từ
yìn

cho (động vật) uống nước

Từ vựng
sūn

biến thể của 飧[sun1]

Từ vựng
fàn

biến thể cũ của 飯|饭[fan4]

Từ vựng
饭馆儿
fàn guǎn r

biến thể er hoá của 飯館|饭馆[fan4 guan3]

Cụm từ
饭馆
fàn guǎn

nhà hàng; LT:家[jia1]

Cụm từ
饭食
fàn shí

thức ăn

Cụm từ
饭类
fàn lèi

món cơm (trong thực đơn)

Cụm từ
饭量
fàn liàng

lượng thức ăn ăn; phần ăn

Cụm từ
饭菜
fàn cài

đồ ăn

Cụm từ
饭庄
fàn zhuāng

nhà hàng lớn

Cụm từ
饭团
fàn tuán

cơm nắm (cơm hấp được nắm thành viên và nhồi các loại nhân); onigiri (cơm nắm kiểu Nhật)

Cụm từ