阿拉丁
Aladdin, nhân vật trong một câu chuyện của Nghìn lẻ một đêm
Aladdin, nhân vật trong một câu chuyện của Nghìn lẻ một đêm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
A Rập; Ả Rập; người Ả Rập
›阿拉ā lā(phương ngữ Ngô) tôi; tao; của tôi; chúng tôi; chúng ta; của chúng tôi
›阿拉伯人Ā lā bó rénngười Ả Rập; thuộc Ả Rập
›阿托品ā tuō pǐnatropine C17H23NO3, thuốc alkaloid chiết xuất từ cây cà độc dược (Atropa belladonna)
›阿拉伯共同市场Ā lā bó Gòng tóng Shì chǎngThị trường chung Ả Rập
›阿扁Ā biǎnA-bian, biệt danh của Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3]
›阿拉伯半岛Ā lā bó Bàn dǎoBán đảo Ả Rập
›阿拉伯国家联盟Ā lā bó Guó jiā Lián méngLiên đoàn Ả Rập, tổ chức khu vực của các quốc gia Ả Rập ở Tây Nam Á, Bắc và Đông Bắc Phi, chính thức gọi là…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.