阿拔斯王朝
Đế chế Abbasid (750-1258), kế tục Vương triều Umayyad
Đế chế Abbasid (750-1258), kế tục Vương triều Umayyad
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tiếng Aramaic
›阿拖品化ā tuō pǐn huàsự atropin hóa
›阿拉瓦Ā lā wǎAraba hoặc Álava
›阿提拉Ā tí lāAttila (406-453), hoàng đế Hung Nô, được biết đến như là roi của Chúa
›阿拉尔市Ā lā ěr shìThành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương
›阿摩司书Ā mó sī shūSách Amos, một trong những sách của Nevi'im và Cựu Ước Kitô giáo
›阿拉尔Ā lā ěrThành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương
›阿摩尼亚ā mó ní yàamoniac (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.