阿拉法特
Mohammed Abdel Rahman Abdel Raouf Arafat al-Qudwa al-Husseini (1929-2004), lãnh đạo Palestine, thường được biết đến là Yasser Arafat 亞西爾·阿拉法特|亚西尔·阿拉法特[Ya4 xi1 er3 · A1 la1 fa3 te4]
Mohammed Abdel Rahman Abdel Raouf Arafat al-Qudwa al-Husseini (1929-2004), lãnh đạo Palestine, thường được biết đến là Yasser Arafat 亞西爾·阿拉法特|亚西尔·阿拉法特[Ya4 xi1 er3 · A1 la1 fa3 te4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Attila (406-453), hoàng đế Hung Nô, được biết đến như là roi của Chúa
›阿拉木图Ā lā mù túAlmaty, thủ đô trước đây của Kazakhstan
›阿拉尔Ā lā ěrThành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương
›阿拉斯加雪橇犬Ā lā sī jiā xuě qiāo quǎnChó Malamute Alaska
›阿拉尔市Ā lā ěr shìThành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương
›阿拉斯加州Ā lā sī jiā zhōuBang Alaska, Mỹ
›阿拉瓦Ā lā wǎAraba hoặc Álava
›阿拉斯加大学Ā lā sī jiā Dà xuéĐại học Alaska
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.