Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen sống nhờ lương khô và cỏ dại (thành ngữ); nghĩa bóng sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực
vé ăn (nghĩa đen và nghĩa bóng)
cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc; cách kiếm sống
hộp cơm; hộp đựng thức ăn
bát thức ăn cho thú cưng; bát cho chó
mệt mỏi sau khi ăn; cơn buồn ngủ sau bữa ăn
thùng cơm (dùng để đựng cơm đã nấu hoặc thức ăn khác); (nghĩa bóng) đần độn; người vô dụng
bàn ăn
diễn viên đóng thế trong cảnh ăn uống
người được thuê để dẫn khách vào nhà hàng
đi bộ trăm bước sau mỗi bữa ăn thì sống đến chín mươi chín tuổi (tục ngữ)
dùng sau bữa ăn (dược); uống (thuốc) sau khi ăn
hút một điếu sau mỗi bữa ăn, sướng hơn thần tiên (tục ngữ)
phòng ăn; đại sảnh ăn; phòng ăn tập thể
nhà hàng; khách sạn; LT:家[jia1],個|个[ge4]
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Ijima (Phylloscopus ijimae)
tiệc tối; tiệc chiêu đãi
nhà ăn; căng tin; nhà ăn tập thể
cộng đồng người hâm mộ; fandom
muôi xới cơm
muôi xới cơm
cơm đã nấu; LT:碗[wan3]; bữa ăn; LT:頓|顿[dun4]; (từ mượn) fan; người hâm mộ
biến thể của 飲|饮[yin3]
(dạng kết hợp) sắp xếp; ngăn nắp; cẩn trọng; ngoan ngoãn; ra lệnh (cho ai đó)
biến thể cũ của 養|养[yang3]
biến thể cũ của 餋[juan4]
sống sung túc (thành ngữ); có lối sống xa hoa
no (như ăn no)
thức ăn đã nấu; chế biến (đến khi chín)
dùng trong 餛飩|馄饨[hun2 tun5]; phiên âm Đài Loan [dun4]