Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
饭糗茹草
fàn qiǔ rú cǎo

nghĩa đen sống nhờ lương khô và cỏ dại (thành ngữ); nghĩa bóng sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực

Thành ngữ
饭票
fàn piào

vé ăn (nghĩa đen và nghĩa bóng)

Cụm từ
饭碗
fàn wǎn

cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc; cách kiếm sống

Cụm từ
饭盒
fàn hé

hộp cơm; hộp đựng thức ăn

Cụm từ
饭盆
fàn pén

bát thức ăn cho thú cưng; bát cho chó

Cụm từ
饭气攻心
fàn qì gōng xīn

mệt mỏi sau khi ăn; cơn buồn ngủ sau bữa ăn

Cụm từ
饭桶
fàn tǒng

thùng cơm (dùng để đựng cơm đã nấu hoặc thức ăn khác); (nghĩa bóng) đần độn; người vô dụng

Cụm từ
饭桌
fàn zhuō

bàn ăn

Cụm từ
饭替
fàn tì

diễn viên đóng thế trong cảnh ăn uống

Cụm từ
饭托
fàn tuō

người được thuê để dẫn khách vào nhà hàng

Cụm từ
饭后百步走,活到九十九
fàn hòu bǎi bù zǒu , huó dào jiǔ shí jiǔ

đi bộ trăm bước sau mỗi bữa ăn thì sống đến chín mươi chín tuổi (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
饭后服用
fàn hòu fú yòng

dùng sau bữa ăn (dược); uống (thuốc) sau khi ăn

Cụm từ
饭后一支烟,赛过活神仙
fàn hòu yī zhī yān , sài guò huó shén xiān

hút một điếu sau mỗi bữa ăn, sướng hơn thần tiên (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
饭厅
fàn tīng

phòng ăn; đại sảnh ăn; phòng ăn tập thể

Cụm từ
饭店
fàn diàn

nhà hàng; khách sạn; LT:家[jia1],個|个[ge4]

Cụm từ
饭岛柳莺
Fàn dǎo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Ijima (Phylloscopus ijimae)

Cụm từ
饭局
fàn jú

tiệc tối; tiệc chiêu đãi

Cụm từ
饭堂
fàn táng

nhà ăn; căng tin; nhà ăn tập thể

Cụm từ
饭圈
fàn quān

cộng đồng người hâm mộ; fandom

Cụm từ
饭匙
fàn chí

muôi xới cơm

Cụm từ
饭勺
fàn sháo

muôi xới cơm

Cụm từ
fàn

cơm đã nấu; LT:碗[wan3]; bữa ăn; LT:頓|顿[dun4]; (từ mượn) fan; người hâm mộ

Từ vựng
yǐn

biến thể của 飲|饮[yin3]

Từ vựng
chì

(dạng kết hợp) sắp xếp; ngăn nắp; cẩn trọng; ngoan ngoãn; ra lệnh (cho ai đó)

Từ vựng
yǎng

biến thể cũ của 養|养[yang3]

Từ vựng
juàn

biến thể cũ của 餋[juan4]

Từ vựng
饫甘餍肥
yù gān yàn féi

sống sung túc (thành ngữ); có lối sống xa hoa

Thành ngữ

no (như ăn no)

Từ vựng
rèn

thức ăn đã nấu; chế biến (đến khi chín)

Từ vựng
tún

dùng trong 餛飩|馄饨[hun2 tun5]; phiên âm Đài Loan [dun4]

Từ vựng