阿拉塔斯
họ Alatas; Ali Alatas (1932-2008), ngoại trưởng Indonesia (1988-1999)
họ Alatas; Ali Alatas (1932-2008), ngoại trưởng Indonesia (1988-1999)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
›阿拉巴马Ā lā bā mǎbang Alabama, Hoa Kỳ
›阿拉善左旗Ā lā shàn Zuǒ qíKỳ Tả, Alxa, Alshaa Züün khoshuu của Mông Cổ, thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây…
›阿拉巴马州Ā lā bā mǎ zhōubang Alabama, Hoa Kỳ
›阿拉善右旗Ā lā shàn Yòu qíKỳ Hữu Alxa, tiếng Mông Cổ Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước…
›阿拉干山脉Ā lā gān Shān màiDãy núi Arakan (còn gọi là dãy núi Rakhine), dãy núi ở miền tây Myanmar
›阿拉善Ā lā shànMinh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
›阿拉弗拉海Ā lā fú lā HǎiBiển Arafura
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.