阿拉善右旗
Kỳ Hữu Alxa, tiếng Mông Cổ Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước thuộc Cam Túc 1969-1979)
Kỳ Hữu Alxa, tiếng Mông Cổ Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước thuộc Cam Túc 1969-1979)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kỳ Tả, Alxa, Alshaa Züün khoshuu của Mông Cổ, thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây…
›阿拉善Ā lā shànMinh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
›阿拉善盟Ā lā shàn MéngMinh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
›阿拉伯电信联盟Ā lā bó Diàn xìn Lián méngLiên minh Viễn thông Ả Rập
›阿拉伯语Ā lā bó yǔngôn ngữ Ả Rập
›阿拉塔斯Ā lā tǎ sīhọ Alatas; Ali Alatas (1932-2008), ngoại trưởng Indonesia (1988-1999)
›阿拉伯茴香Ā lā bó huí xiāngxem 孜然[zi1 ran2], thìa là
›阿拉巴马Ā lā bā mǎbang Alabama, Hoa Kỳ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.