阿提拉
Attila (406-453), hoàng đế Hung Nô, được biết đến như là roi của Chúa
Attila (406-453), hoàng đế Hung Nô, được biết đến như là roi của Chúa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
A Đẩu, biệt danh của Lưu Thiện 劉禪|刘禅[Liu2 Shan4] (207-271), con của Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán…
›阿拉法特Ā lā fǎ tèMohammed Abdel Rahman Abdel Raouf Arafat al-Qudwa al-Husseini (1929-2004), lãnh đạo Palestine, thường được…
›阿拖品化ā tuō pǐn huàsự atropin hóa
›阿摩司书Ā mó sī shūSách Amos, một trong những sách của Nevi'im và Cựu Ước Kitô giáo
›阿拔斯王朝Ā bá sī Wáng cháoĐế chế Abbasid (750-1258), kế tục Vương triều Umayyad
›阿摩尼亚ā mó ní yàamoniac (từ mượn)
›阿拉米语Ā lā mǐ yǔTiếng Aramaic
›阿摩尼亚水ā mó ní yà shuǐdung dịch amoniac
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.