阿斗
A Đẩu, biệt danh của Lưu Thiện 劉禪|刘禅[Liu2 Shan4] (207-271), con của Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán 233-263; (nghĩa bóng) người yếu kém và bất tài
A Đẩu, biệt danh của Lưu Thiện 劉禪|刘禅[Liu2 Shan4] (207-271), con của Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán 233-263; (nghĩa bóng) người yếu kém và bất tài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Attila (406-453), hoàng đế Hung Nô, được biết đến như là roi của Chúa
›阿斯图里亚斯Ā sī tú lǐ yà sīAsturias, vùng principado tự trị tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay; vương quốc cổ Tây Ban Nha là căn cứ…
›阿摩尼亚水ā mó ní yà shuǐdung dịch amoniac
›阿斯伯格Ā sī bó géxem 阿斯佩爾格爾|阿斯佩尔格尔[A1 si1 pei4 er3 ge2 er3]
›阿摩尼亚ā mó ní yàamoniac (từ mượn)
›阿斯佩尔格尔Ā sī pèi ěr gé ěrHans Asperger (1906-1980), bác sĩ nhi khoa người Áo
›阿摩司书Ā mó sī shūSách Amos, một trong những sách của Nevi'im và Cựu Ước Kitô giáo
›阿斯利康Ā sī lì kāngAstraZeneca (công ty dược phẩm Anh-Thụy Điển)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.