Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
阿斗

Ā dǒu

阿斗 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 阿斗 trong tiếng Việt

A Đẩu, biệt danh của Lưu Thiện 劉禪|刘禅[Liu2 Shan4] (207-271), con của Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán 233-263; (nghĩa bóng) người yếu kém và bất tài

Tra từ liên quan